Bài hát: Trang sách em yêu

Tài nguyên thông tin thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cùng nghe đọc truyện_Ra khơi_Đặng Khuyết

    Ảnh hoạt động

    LHA_7568.JPG LHA_7997.JPG LHA_8053.JPG LHA_7566_1.JPG 659104566_982409157453902_7971129939837752749_n.jpg 658874329_982409927453825_3330430059417007068_n.jpg 658982762_982409180787233_8233893217549203050_n.jpg 657372189_982409590787192_924452392818878856_n.jpg 657360807_982409354120549_2188551092338587153_n.jpg Screenshot_20260320_102545.png Screenshot_20260320_094320.png Stem12.png Stem11.png 310.jpg 39.jpg 38.jpg

    💕💕 KỶ NIỆM 136 NĂM NGÀY SINH CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH 19/05/1890 - 19/05/2026 💕💕

    Giới thiệu sách kỷ niệm ngày sinh chủ Tịch Hồ Chí Minh - Bác Hồ sống mãi

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Lâm
    Ngày gửi: 08h:50' 22-12-2025
    Dung lượng: 25.6 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025

    UBND XÃ LINH SƠN

    TRƯỜNG TH &THCSCL

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1 - LỚP 5

    Năm học: 2025-2026

    Họ tên người coi, chấm Họ và tên học
    thi
    sinh:
    Họ và................................................Lớp:.....................
    tên giáo viên
    dạy:
    Môn.....................................................................
    : TOÁN (Thời gian 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    9

    12

    99

    31

    Câu 1. Cho các phân số sau  10 , 300 , 100 , 1000 . Có .... phân số thập phân.
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
    A. 8,05
    B. 0,850
    C. 0,805
    D. 0,580
    Câu 3. Số thập phân “Ba mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
    A. 35
    B. 52
    C. 25
    D. 22
    Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
    2,7 km2 = .... ha
    A. 270
    B. 2 700
    C. 27
    D. 27 000
    5

    Câu 5. Hỗn số 3 100  chuyển thành phân số thập phân là:
    8

    A. 100

    307

    350

    B. 100

    305

    C. 100

    D. 100

    211

    49

    17 32

    Câu 6. Kết quả của phép tính  25 + 15  là:
    49

    211

    A. 40
    B. 75
    C. 40
    D. 25
    Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
    2

    lượng hạnh nhân chiếm  5  tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
    An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
    A. 814 kg
    B. 914 kg
    C. 1 221 kg
    D. 1 231 kg
    Câu 8: “Sáu trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
    A. 625 904
    B. 625 940
    C. 652 904
    D. 652 940
    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    307 x 14
    ..............................................................
    ..............................................................
    ..............................................................

    4 488 : 34
    ...............................................................
    ...............................................................
    ...............................................................

    .............................................................. ................................................................
    .............................................................. ................................................................
    Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
    Tỉnh/ thành phố
    Thừa Thiên Huế
    Bắc Ninh
    Quảng Ninh
    Diện tích (km2)
    5 054
    822,7
    6 178, 2
    a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là bao
    nhiêu?
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 3. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
    10 m. Biết rằng cứ 7 dm 2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
    trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
    a. 15 dm 2 cm = ..... dm
    9 tấn 4 kg = ..... tấn
    b. 5 m226 dm2 = ..... m2

    7 tạ 2 yến = ..... tạ

    Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất

    7

    9 9

    5

     6 × 7 + 7 × 6

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Nhận xét
    ...................................................................................................

    Điểm

    ...................................................................................................
    ĐÁP ÁN
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    C

    B

    D

    A

    D

    B

    7

    8

    A

    A

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu
    Nội dung đáp án

    Biểu
    điểm

    Câu 1
    (1 điểm)

    307
    14
    1228
    307
    4298

    Câu 2
    (1 điểm)

    a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: 0,5đ
    Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
     
    b.
    Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến số tự nhiên 0,5đ
    gần nhất là: 6178

    Câu 3
    (2 điểm)

    0,5 đ

    ¿

    4488
    108 34
    68 132
    0

    Bài giải
    Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
    14 × 10 = 140 (m2)
    Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
    Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
    14 000 : 7 = 2 000 (cây)
    Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.

    0,5 đ
     

     
    0.25đ
     0,5đ
     0,25đ
     0,25đ
     0,5đ
    0.25đ
     

    Câu 4
    (1 điểm)

    a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
    9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
    b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
    7 tạ 2 yến = 7,2 tạ

    0,25đ
     0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Câu 5
    (1 điểm)

    7 9 9 5
    9
    9 12
    × + × = × ¿) ¿ ×
    6 7 7 6
    7
    7 6
    9
    18
    = 7 × 2= 7

     
     
    Gửi ý kiến

    “VIỆC ĐỌC RẤT QUAN TRỌNG. NẾU BẠN BIẾT CÁCH ĐỌC, CẢ THẾ GIỚI SẼ MỞ RA CHO BẠN”